Xe tải Jac

Xe tải Jac 3.45 tấn

Xe tải Jac HFC1061K1 – 3,45 Tấn - Động cơ CY4102BZLQ, 3856 cm3, Tổng tải trọng 6845 kg. Thùng kín, mui bạt, lửng,...Xem chi tiết SP tại www.xeotothegioi.com

Xe tải Jac 3.45 tấn
51033387

Xe tải Jac HFC1061K1 – 3,45 Tấn - Động cơ CY4102BZLQ, 3856 cm3, Tổng tải trọng 6845 kg. Thùng kín, mui bạt, lửng,...Xem chi tiết SP tại www.xeotothegioi.com

Xe tải Jac 3.45 tấn

Thông số cơ bản

Loại xe HFC1061K1 – 3,45 Tấn
Hãng sản xuất Jac Motors
Xuất xứ Nhập Khẩu /Lắp Ráp
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 6995 X 2190 X 2300
Tải Trọng (kg) 3450
Cỡ Lốp 8.25-16
Giá tham khảo

362.000.000 VNĐ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Loại xe HFC1061K1 – 3,45 Tấn
Hãng sản xuất Jac Motors
Xuất xứ Nhập Khẩu /Lắp Ráp
Tải Trọng (kg) 3450
Cỡ Lốp 8.25-16
Động cơ
Loại động cơ CY4102BZLQ
Dung tích xi lanh (cc) 3856
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 88 / 2800
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 343 / 1400-1800
Công thức bánh xe 4 x 2
Tốc độ tối đa 90
Nhiên liệu
Loại nhiên liệu - Dầu - Diesel
Màu xe
Màu xe - Nhiều màu
Kích Thước (mm)
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 6995 X 2190 X 2300
Chiều dài cơ sở 3815
Kích thước thùng lửng 5155 x 1990 x 550
Kích thước thùng mui phủ 5155 x 1990 x 2110
Kích thước thùng kín 5320 x 2050 x 2100
Trọng lượng
Tự trọng (Kg) 3200
Tải trọng cho phép (kg) 3450
Tổng tải trọng (kg) 6845
Cửa , số chỗ ngồi
Số cửa - 2
Số chỗ ngồi - 3

Thông tin thêm

Xe tải Jac HFC1061K1 – 3,45 Tấn - Động cơ CY4102BZLQ, 3856 cm3, Tổng tải trọng 6845 kg

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI NHẸ JAC

Tính năng

HFC1061K1 – 3,45 Tấn

Động cơ

Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo tăng áp

Model

CY4102BZLQ

Dung tích xi lanh ( cc )

3856

Công suất cực đại (kW/ rpm)

88 / 2800

Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)

343 / 1400-1800

Tốc độ tối đa (Km /h)

90

Nội thất

Rộng rãi cho ba người

Trang bị

USB, radio, ca bin lật, máy lạnh

TRỌNG LƯỢNG

Tổng trọng / Tự trọng / Tải trọng (kg)

6845 / 3200 / 3450

KÍCH THƯỚC

Dài X Rộng X Cao (mm)

6995 X 2190 X 2300

Chiều dài cơ sở (mm)

3815

Kích thước thùng hàng D x R x C (mm)

5155 X 1990 X 550

Vết bánh xe trước/sau (mm)

1660 / 1525

TÍNH ĐỘNG CƠ

Khoảng sáng gầm xe (mm)

210

Khả năng vượt dốc (%)

41,1

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)

7,9

ĐẶC TÍNH

Hệ Thống Lái

Trục vít ê-cu bi, Trợ lục thủy lực

Hệ Thống Phanh

Tang trống, khí nén hai dòng

Hệ Thống treo trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Hệ Thống treo sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Lốp xe

8.25-16

Thùng nhiên liệu (Lít)

120

Bình điện (V – Ah )

24-85

Thời Gian Bảo Hành

18 tháng hoặc 30.000 km

37 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới