Xe tải Jac

Xe tải Jac 3.1 tấn

Xe tải Jac 3.1 tấn - Kích thước tổng thể: 5980 x1910x 2295 mm. Tổng tải trọng 5695 kg. Xe, chi tiết tại www.xeotothegioi.com

Xe tải Jac 3.1 tấn
61027940

Xe tải Jac 3.1 tấn - Kích thước tổng thể: 5980 x1910x 2295 mm. Tổng tải trọng 5695 kg. Xe, chi tiết tại www.xeotothegioi.com

Xe tải Jac 3.1 tấn

Thông số cơ bản

Loại xe HFC1047K2 – 3,1 Tấn
Hãng sản xuất Jac Motors
Xuất xứ Nhập Khẩu /Lắp Ráp
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 5980 x1910x 2295
Tải Trọng (kg) 3100
Cỡ Lốp 7.50-16
Giá tham khảo

338.000.000 VNĐ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Loại xe HFC1047K2 – 3,1 Tấn
Hãng sản xuất Jac Motors
Xuất xứ Nhập Khẩu /Lắp Ráp
Tải Trọng (kg) 3100
Cỡ Lốp 7.50-16
Động cơ
Loại động cơ HFC4DA1-1
Dung tích xi lanh (cc) 2771
Công thức bánh xe 4 x 2
Tốc độ tối đa 86
Nhiên liệu
Loại nhiên liệu - Dầu - Diesel
Màu xe
Màu xe - Nhiều màu
Kích Thước (mm)
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 5980 x1910x 2295
Chiều dài cơ sở 3360
Kích thước thùng lửng 4220 x 1810 x 400
Trọng lượng
Tự trọng (Kg) 2400
Tải trọng cho phép (kg) 3100
Tổng tải trọng (kg) 5695
Cửa , số chỗ ngồi
Số cửa - 2
Số chỗ ngồi - 3

Thông tin thêm

Xe tải Jac 3.1 tấn

 

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI NHẸ JAC

Mã kí hiệu

HFC1047K2 – 3,1 Tấn

Động cơ

Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo tăng áp

Model

HFC4DA1-1

Dung tích xi lanh ( cc )

2771

Công suất cực đại (kW/ rpm)

68 / 3600

Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)

202/2100-2300

Tốc độ tối đa (Km /h)

86

Nội thất

Rộng rãi cho ba người

Trang bị

CD, ca bin lật, máy lạnh,radio

TRỌNG LƯỢNG

Tổng trọng / Tự trọng / Tải trọng (kg)

5695/2400/3100

KÍCH THƯỚC

Dài X Rộng X Cao (mm)

5980 x1910x 2295

Chiều dài cơ sở (mm)

3360

Kích thước thùng hàng D x R x C (mm)

4220 x 1810 x 400

Vết bánh xe trước/sau (mm)

1440/1425

TÍNH ĐỘNG CƠ

Khoảng sáng gầm xe (mm)

220

Khả năng vượt dốc (%)

27.7

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)

6.65

ĐẶC TÍNH

Hệ Thống Lái

Trục vít – Êcubi, trợ lực thủy lực

Hệ Thống Phanh

Tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

Hệ Thống treo trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Hệ Thống treo sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Lốp xe

7.50-16

Thùng nhiên liệu (Lít)

120

Bình điện (V – Ah )

12-90

Thời Gian Bảo Hành

36 tháng hoặc 100.000 km

35 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới