Xe tải Jac

Xe tải Jac 2.5 tấn

Xe tải Jac 2.5 tấn - Kích thước tổng thể: 5953 x 1910 x 2250 mm, Tổng tải 5125 kg, Tự trọng 2430 kg, Tải trọng 2500 kg.

Xe tải Jac 2.5 tấn
91029045

Xe tải Jac 2.5 tấn - Kích thước tổng thể: 5953 x 1910 x 2250 mm, Tổng tải 5125 kg, Tự trọng 2430 kg, Tải trọng 2500 kg.

Xe tải Jac 2.5 tấn

Thông số cơ bản

Loại xe HFC1044K- 2,5 Tấn
Hãng sản xuất Jac Motors
Xuất xứ Nhập Khẩu /Lắp Ráp
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 5.953 x 1.910 x 2.250
Tải Trọng (kg) 2500
Cỡ Lốp 6.50-16(7.00-16)
Giá tham khảo

278.000.000 VNĐ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Loại xe HFC1044K- 2,5 Tấn
Hãng sản xuất Jac Motors
Xuất xứ Nhập Khẩu /Lắp Ráp
Tải Trọng (kg) 2500
Cỡ Lốp 6.50-16(7.00-16)
Động cơ
Loại động cơ CY4100ZLQ
Dung tích xi lanh (cc) 3.707
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 70 /3200
Công thức bánh xe 4 x 2
Nhiên liệu
Loại nhiên liệu - Dầu - Diesel
Màu xe
Màu xe - Nhiều màu
Kích Thước (mm)
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 5.953 x 1.910 x 2.250
Chiều dài cơ sở 3308
Kích thước thùng lửng 4,180 x 1,810 x 400
Trọng lượng
Tự trọng (Kg) 2430
Tải trọng cho phép (kg) 2500
Tổng tải trọng (kg) 5125
Cửa , số chỗ ngồi
Số cửa - 2
Số chỗ ngồi - 3

Thông tin thêm

Xe tải Jac 2.5 tấn

 

 

 

Thông số kỹ thuật Xe tải Jac 2.5 tấn: 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI NHẸ JAC

Mã sản phẩm

HFC1044K- 2,5 Tấn

Động cơ

Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo tăng áp

Model

CY4100ZLQ

Dung tích xi lanh ( cc )

3707

Công suất cực đại (kW/ rpm)

70/3200

Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)

235/2000

Tốc độ tối đa (Km /h)

94

Nội thất

Rộng rãi cho ba người

Trang bị

USB, Cabin lật, máy lạnh, radio

TRỌNG LƯỢNG

Tổng trọng/Tự trọng/Tải trọng (kg)

5125/2430/2500

KÍCH THƯỚC

Dài X Rộng X Cao (mm)

5953 x 1910 x 2250

Chiều dài cơ sở (mm)

3308

Kích thước thùng hàng D x R x C (mm)

4180 x 1810 x 400

Vết bánh xe trước/sau (mm)

1420/1395

TÍNH ĐỘNG CƠ

Khoảng sáng gầm xe (mm)

190

Khả năng vượt dốc (%)

35.5

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)

7.3

ĐẶC TÍNH

Hệ Thống Lái

Trục vít – Êcubi, trợ lực thủy lực

Hệ Thống Phanh

Tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

Hệ Thống treo trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Hệ Thống treo sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Lốp xe

7.00 – 16

Thùng nhiên liệu (Lít)

100

Bình điện (V – Ah )

24 – 60

Thời Gian Bảo Hành

18 tháng hoặc 30.000 km

39 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới