Xe tải isuzu 8.76 tấn FVR34Q (4x2)

Xe tải f-series -FVR34Q (4x2) tổng trọng tải : 15.1 tấn (chassis dài - trọng tải: 8.76 tấn. Xem chi tiết hính ảnh, thông số xe tải Isuzu tại Web Xeotothegioi.com

Xe tải isuzu 8.76 tấn FVR34Q (4x2)
610895

Xe tải f-series -FVR34Q (4x2) tổng trọng tải : 15.1 tấn (chassis dài - trọng tải: 8.76 tấn. Xem chi tiết hính ảnh, thông số xe tải Isuzu tại Web Xeotothegioi.com

Xe tải isuzu 8.76 tấn FVR34Q (4x2)

Thông số cơ bản

Loại xe XE TẢI F-SERIES - FVR34Q 8760 kg
Hãng sản xuất ISUZU
Xuất xứ Nhật Bản - Việt Nam
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 9,780 x 2,445 x 2,815
Tải Trọng (kg) 8760
Cỡ Lốp 10,00R20-14PR
Giá tham khảo

1.071.000.000 VNĐ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Loại xe XE TẢI F-SERIES - FVR34Q 8760 kg
Hãng sản xuất ISUZU
Xuất xứ Nhật Bản - Việt Nam
Tải Trọng (kg) 8760
Cỡ Lốp 10,00R20-14PR
Động cơ
Loại động cơ 6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khi nạp tăng áp
Kiểu động cơ 6HK1-E2N, D-core, Commonrail turbo Intercooler
Dung tích xi lanh (cc) 7,790
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 240(177) / 2,400
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 706 / 1,450
Hộp số 6 cấp
Hệ thống dẩn động Cầu sau
Công thức bánh xe 4 x 2
Tốc độ tối đa 117
Nhiên liệu
Loại nhiên liệu - Dầu - Diesel
Màu xe
Màu xe - Nhiều màu
Kích Thước (mm)
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 9,780 x 2,445 x 2,815
Chiều dài cơ sở 5,550
Trọng lượng
Tải trọng cho phép (kg) 8760
Tổng tải trọng (kg) 15100
Cửa , số chỗ ngồi
Số cửa - 2
Số chỗ ngồi - 3
Trang bị xe
Xe được trang bị Cỡ lốp: 10,00R20-14PR, Máy phát điện: 24V-50A

Thông tin thêm

XE TẢI F-SERIES - FVR34Q (4X2) TỔNG TRỌNG TẢI : 15.1 TẤN (CHASSIS DÀI - TRỌNG TẢI: 8.76 TẤN


 

THÔNG SỐ CƠ BẢN: XE TẢI ISUZU FVR34Q 15100 KG

KÍCH THƯỚC

FVR34Q (4x2)

Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm

9,780 x 2,445 x 2,815

Vết bánh xe trước-sau (AW/CW)mm

1,975 / 1,845

Chiều dài cơ sở (WB)mm

5,550

Khoảng sáng gầm xe (HH)mm

255

Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm

1,100

Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH)mm

1,440 / 2,790

Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm

7,620

TRONG LƯỢNG

FVR34Q (4x2)

Trọng lượng toàn bộkg

15,100

Trọng lượng bản thânkg

4,810

Dung tích thùng nhiên liệulít

200

ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG

FVR34Q (4x2)

Kiểu động cơ

6HK1-E2N, D-core, Commonrail turbo Intercooler

Loại

6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khi nạp tăng áp

Dung tích xi lanhcc

7,790

Đường kính & hành trình pit-tôngmm

115 x 125

Công suất cực đạiPs(kw)

240(177) / 2,400

Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m)

706 / 1,450

Hệ thống phun nhiên liệu

Hệ thống common rail, điều khiển điện từ

Cơ câu phân phối khí

SOHC - 24 valve

Kiểu hộp số

MZW6P

Loại hộp số

6 cấp

   

TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

FVR34Q (4x2)

Khả năng vượt dốc tối đa%

32,4

Tốc độ tối đakm/h

117

Bán kình quay vòng tối thiểum

9.05

CÁC HỆ THỐNG KHÁC

FVR34Q (4x2)

Hệ thống lái

Điều chỉnh được độ cao thấp

Hệ thống phanh

Đầu mạch kép, trợ lực khí nén

Lốp xeTrước/sau

10,00R20-14PR

Máy phát điện

24V-50A

 

 

31 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới