Xe tải Giải Phóng

Xe tải Giải Phóng 810kg

Xe tải Giải Phóng 810kg - Xe tải nhẹ thùng lửng, thùng kín, mui bạt, Nhập khẩu linh kiện, lắp ráp tại Việt Nam. Tổng tải 1.735 kg. Tải trọng 810 kg. Xem chi tiết SP tại www.xeotothegioi.com

Xe tải Giải Phóng 810kg
61029575

Xe tải Giải Phóng 810kg - Xe tải nhẹ thùng lửng, thùng kín, mui bạt, Nhập khẩu linh kiện, lắp ráp tại Việt Nam. Tổng tải 1.735 kg. Tải trọng 810 kg. Xem chi tiết SP tại www.xeotothegioi.com

Xe tải Giải Phóng 810kg

Thông số cơ bản

Loại xe Giải Phóng 810 kg
Hãng sản xuất Giải Phóng
Xuất xứ Lắp ráp trong nước ( CKD)
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 3990 x 1520 x 1830
Tải Trọng (kg) 810
Cỡ Lốp 165 R13 /165 R13
Giá tham khảo

Liên hệ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Loại xe Giải Phóng 810 kg
Hãng sản xuất Giải Phóng
Xuất xứ Lắp ráp trong nước ( CKD)
Tải Trọng (kg) 810
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) mm 2.485 x 1.410 x 1.240
Cỡ Lốp 165 R13 /165 R13
Động cơ
Loại động cơ LJ465QE1, 4 kì – 4 xilanh thẳng hàng
Dung tích xi lanh (cc) 970
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 35,5 / 5200 (KW/v/p)
Hộp số Cơ khí - 4 cấp số tiến, 1 cấp số lùi, điều khiển bằng tay
Hệ thống dẩn động Cầu sau
Công thức bánh xe 4 x 2
Nhiên liệu
Loại nhiên liệu - Xăng - Gasoline
Màu xe
Màu xe - Nhiều màu
Kích Thước (mm)
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 3990 x 1520 x 1830
Kích thước thùng lửng 2.485 x 1.378 x 325
Kích thước thùng mui phủ 2.485 x 1.378 x 1.300
Trọng lượng
Tự trọng (Kg) 795
Tải trọng cho phép (kg) 810
Tổng tải trọng (kg) 1.735
Cửa , số chỗ ngồi
Số cửa - 2
Số chỗ ngồi - 2

Thông tin thêm

Xe tải Giải Phóng 810kg - Tổng tải 1.735 kg.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE GIẢI PHÓNG 810 KG

Kích tổng thể (DxRxC)

3990 x 1520 x 1830 (mm)

Chiều dài cơ sở

2040 mm

Vết bánh xe trước/sau

1215 / 1210 (mm)

Khoảng sáng gầm

156 mm

Trọng lượng bản thân

795 kg

Trọng tải

810 kg

Trọng lượng toàn bộ

1735 kg

Số người trong buồng lái

2 người

Góc dốc lớn nhất khắc phục được

20,8 %

Tốc độ tối đa

100 km/h

Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài

4 m

Động cơ

 

Kiểu loại

LJ465QE1, 4 kì – 4 xilanh thẳng hàng

Dung tích xilanh

970 cc

Công suất cực đại

35,5 / 5200 (KW/v/p)

Mô men xoắn lớn nhất

74 / 3000 (Nm/v/p)

Hộp số

Cơ khí - 4 cấp số tiến, 1 cấp số lùi, điều khiển bằng tay

Hệ thống lái

Trục vít ê cu bi, dẫn động cơ khí (Thanh răng - bánh răng cơ khí)

Hệ thống điện

12v

Hệ thống phanh

 

Bánh trước

Phanh đĩa, dẫn động thuỷ lực

Bánh sau

Má phanh tang trống, dẫn động thuỷ lực

Phanh tay

Phanh truyền lực kiểu tang trống, dẫn động cơ khí

Thùng xe

 

Thùng lửng

Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC): 2.485 x 1.378 x 325

Tải trọng : 810 kg

Thùng kín

Kích thước bao của xe (DxRxC): 3.990 x 1.520 x 2.040

Tải trọng sau khi đóng thùng: 700 kg

Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC): 2.485 x 1.410 x 1.240

Thùng bạt

Kích thước bao của xe (DxRxC): 3.990 x 1.520 x 2.100

Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC): 2.485 x 1.378 x 1.300

Tải trọng sau khi đóng thùng: 700 kg

49 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới