Xe Tải Camc 4 chân 17 tấn

Xe Tải Camc 4 chân 16t7 - Động cơ Cummins 375Hp. Kích thước tổng thể: 12090 x 2500 x 3640 mm, thùng 9780 x 2360 x 820/2150 mm. Tổng tải 30 tấn, tải trọng 16.7 tấn. Xem chi tiết SP tại www.xeotothegioi.com

Xe Tải Camc 4 chân 17 tấn
3108494

Xe Tải Camc 4 chân 16t7 - Động cơ Cummins 375Hp. Kích thước tổng thể: 12090 x 2500 x 3640 mm, thùng 9780 x 2360 x 820/2150 mm. Tổng tải 30 tấn, tải trọng 16.7 tấn. Xem chi tiết SP tại www.xeotothegioi.com

Xe Tải Camc 4 chân 17 tấn

Thông số cơ bản

Loại xe Xe tải thùng
Hãng sản xuất CAMC
Xuất xứ Trung Quốc - Việt Nam
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 12090 x 2500 x 3640
Tải Trọng (kg) 16700
Cỡ Lốp 12.00R20 /12.00R20
Giá tham khảo

Liên hệ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Loại xe Xe tải thùng
Hãng sản xuất CAMC
Xuất xứ Trung Quốc - Việt Nam
Tải Trọng (kg) 16700
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) mm 9780 x 2360 x 820/2150
Cỡ Lốp 12.00R20 /12.00R20
Động cơ
Loại động cơ CUMMINS L375 20
Dung tích xi lanh (cc) 8900
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 273 kW/ 2200 v/ph
Hộp số Số tay
Hệ thống dẩn động 2 cầu
Công thức bánh xe 8 x 4
Nhiên liệu
Loại nhiên liệu - Dầu - Diesel
Màu xe
Màu xe - Nhiều màu
Kích Thước (mm)
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 12090 x 2500 x 3640
Chiều dài cơ sở 1850 + 5100 + 1350
Kích thước thùng mui phủ 9780 x 2360 x 820/2150
Trọng lượng
Tự trọng (Kg) 13005
Tải trọng cho phép (kg) 16700
Tổng tải trọng (kg) 29900
Cửa , số chỗ ngồi
Số cửa - 2
Số chỗ ngồi - 3

Thông tin thêm

XE TẢI CAMC 4 CHÂN MÁY CUMMINS 375 HP 2 CẦU 16.7 TẤN

 

 

Thông số chung: CAMC CUMMINS 375

Trọng lượng bản thân :

13005

kG

Phân bố : - Cầu trước :

3020 + 4015

kG

- Cầu sau :

2985 + 2985

kG

Tải trọng cho phép chở :

16700

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

29900

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

12090 x 2500 x 3640

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

9780 x 2360 x 820/2150

mm

Chiều dài cơ sở :

1850 + 5100 + 1350

mm

Vết bánh xe trước / sau :

2065/1860

mm

Số trục :

4

Công thức bánh xe :

8 x 4

Loại nhiên liệu :

Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

CUMMINS L375 20

Loại động cơ:

4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

8900       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

273 kW/ 2200 v/ph

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/02/04/04

Lốp trước / sau:

12.00R20 /12.00R20

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /khí nén

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /khí nén

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên bánh xe trục 3 và 4 /Tự hãm

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

 

33 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới