Xe Khách SAMCO ISUZU 29 chỗ

Xe khách , xe khách samco, samco,1-5,3-2,tracomeco,Ngô gia tự..,xe khách 24, xe khách 45,xe khách 45,xe khách 47 chỗ,xe khách 29 chỗ samco,county 29 chỗ ngo gia tu,xe khach ngo gia tu, xe khách samco 34 chỗ, xe khách samco 47 chỗ; xe khách, xe khách samco,xe khách hyundai 47 chỗ, xe khách hyundai county 29 chỗ,xe khách hyundai univer,xe khách 47 chỗ 3-2,xe khách 47 chỗ 1-5,xe khách 47 chỗ tracomeco,xe khách transico,xe khách 1-5,xe khách 3-2, xe giường nằm,46 chỗ,45 chỗ,42chỗ,38 chỗ,24 chỗ

Xe Khách SAMCO ISUZU 29 chỗ
91032993

Xe khách , xe khách samco, samco,1-5,3-2,tracomeco,Ngô gia tự..,xe khách 24, xe khách 45,xe khách 45,xe khách 47 chỗ,xe khách 29 chỗ samco,county 29 chỗ ngo gia tu,xe khach ngo gia tu, xe khách samco 34 chỗ, xe khách samco 47 chỗ; xe khách, xe khách samco,xe khách hyundai 47 chỗ, xe khách hyundai county 29 chỗ,xe khách hyundai univer,xe khách 47 chỗ 3-2,xe khách 47 chỗ 1-5,xe khách 47 chỗ tracomeco,xe khách transico,xe khách 1-5,xe khách 3-2, xe giường nằm,46 chỗ,45 chỗ,42chỗ,38 chỗ,24 chỗ

Xe Khách SAMCO ISUZU 29 chỗ

Thông số cơ bản

Số chỗ ngồi/ nằm 29
Số cửa 1
Loại động cơ ISUZU 4HK1 E2N, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, turbo, điều khiển phun dầu bằng điện tử, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, Euro 2
Dung tích xi lanh (cc) 5193
Dung tích bình xăng (lít) 100
Loại nhiên liệu DIESEL
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) 10
Cỡ lốp 8,25 – 16 – 14PR
Tính năng
Tiện nghi Trang bị đầy đủ hệ thống đèn, tín hiệu theo tiêu chuẩn qui định Trang bị DVD, 4 loa. Ghế người lái có thể điều chỉnh được, tay lái gật gù. Ghế nệm simili không bật. Máy lạnh Denso(lắp trong), quạt hút
Xuất xứ Nhật bản- Việt Nam
Giá tham khảo

1.240.000.000 VNĐ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Số chỗ ngồi/ nằm 29
Số cửa 1
Loại động cơ ISUZU 4HK1 E2N, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, turbo, điều khiển phun dầu bằng điện tử, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, Euro 2
Dung tích xi lanh (cc) 5193
Dung tích bình xăng (lít) 100
Loại nhiên liệu DIESEL
Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) 8285 x 2310 x 3110
Hộp số 6 số tiến và 1 số lùi
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) 10
Cỡ lốp 8,25 – 16 – 14PR
Tiện nghi Trang bị đầy đủ hệ thống đèn, tín hiệu theo tiêu chuẩn qui định Trang bị DVD, 4 loa. Ghế người lái có thể điều chỉnh được, tay lái gật gù. Ghế nệm simili không bật. Máy lạnh Denso(lắp trong), quạt hút
Màu xe Nhiều Màu
Tốc độ tối đa 100
Xuất xứ Nhật bản- Việt Nam
Trang bị option
Xe được trang bị 01 cửa, kiểu xếp, đóng mở tự động bằng điện. Loại cửa kính lùa hoặc kính liền (theo yêu cầu của khách hàng). Độ bền cao, cách âm tốt. Sử dụng sơn ICI (Anh), loại chịu được khí hậu nhiệt đới

Thông tin thêm

XE KHÁCH 29 CHỖ KGQ1

 

 

 

THÔNG SỐ CƠ BẢN 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

XE KHÁCH 29 CHỖ KGQ1

Kết cấu xe nền

ISUZU NQR75L, xuất xứ Nhật Bản, lắp ráp tại Việt nam, mới 100%

Kích thước phủ bì (DxRxC), mm

8285 x 2310 x 3110

Chiều dài cơ sở, mm

4175

Khoảng sáng gầm xe, mm

190

Trọng lượng bản thân, kg

5700

Trọng lượng toàn bộ, kg

8500

Tốc độ tối đa, km/h

102,7

Khả năng vượt dốc tối đa, %

30,6

Bán kính vòng quay tối thiểu, m

8,75

Động cơ

ISUZU – Nhật Bản

Kiểu động cơ

ISUZU 4HK1 E2N, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, turbo, điều khiển phun dầu bằng điện tử, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, Euro 2

Dung tích xi-lanh, cc

5193

Tỷ số nén

17,5 : 1

Công suất tối đa, kw/(vòng/phút)

110/2600

Momen cực đại, Nm/(vòng/phút)

404/1500-2600

Vị trí đặt động cơ

Bố trí phía trước ô tô

Dung tích thùng nhiên liệu, lít

100

Ly hợp

1 đĩa ma sát khô, trợ lực dầu

Loại hộp số

6 số tiến, 1 số lùi

Phanh chính

Kiểu tang trống, dẫn động thủy lục, trợ lực chân không

Phanh tay

Kiểu tang trống, tác động lên trục thứ cấp của hộp số

Phanh phụ

Tác động lên ống xả, điều khiển bằng điện

Hệ thống lái

Kiểu trục vít bi tuần hoàn khép kín, có trợ lực thủy lực

Hệ thống treo

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình elip, giảm chấn thủy lực

Cỡ bánh xe và lốp

8,25 – 16 – 14PR

Hệ thống điều hòa nhiệt độ

Máy lạnh Denso, quạt hút

Hệt thống đèn tín hiệu

Trang bị đầy đủ hệ thống đèn, tín hiệu theo tiêu chuẩn qui định.

Hệ thống âm thanh

Trang bị DVD, 4 loa

Khoang lái

Ghế người lái có thể điều chỉnh được, tay lái gật gù

Khoang hành khách

Ghế nệm simili có ổ ngã nhập khẩu từ Thái Lan , giá để hành lý

Cửa lên xuống cho hành khách

01 cửa giữa, kiểu đẩy gấp, đóng mở tự động bằng điện

Kính hông

Loại cửa kính lùa hoặc kính liền

Sàn xe

Độ bền cao, cách âm tốt

Loại sơn

Chịu được khí hậu nhiệt đới.

Trang bị kèm theo

Tiêu chuẩn

Trang bị nội thất và TSKT có thể được SAMCO thay đổi mà không cần báo trước.

38 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới