Xe khách Huế - Haeco

Xe Khách giường nằm Haeco Universe

Xe Khách HAECO UNIVERSE TK45G-375Ps - Xe Giường nằm cao cấp. Giảm sóc bầu hơi. Xe được trang bị 04 tivi + tủ lạnh, Khoang chứa hành lý cho khách rộng rãi, sạch sẽ, thoáng mát... Xem chi tiết tại www.xeotothegioi.com

Xe Khách giường nằm Haeco Universe
51034881

Xe Khách HAECO UNIVERSE TK45G-375Ps - Xe Giường nằm cao cấp. Giảm sóc bầu hơi. Xe được trang bị 04 tivi + tủ lạnh, Khoang chứa hành lý cho khách rộng rãi, sạch sẽ, thoáng mát... Xem chi tiết tại www.xeotothegioi.com

Xe Khách giường nằm Haeco Universe

Thông số cơ bản

Số chỗ ngồi/ nằm 45 (42 chỗ nằm + 03 chỗ ngồi)
Số cửa 1
Loại động cơ Diesel, kiểu YC6L330-20, 4 kỳ, 6 xy lanh, làm mát bằng nước, tăng áp
Dung tích xi lanh (cc) 8,424
Dung tích bình xăng (lít) 400
Loại nhiên liệu DIESEL
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) 28
Cỡ lốp 12R22.5 /12R22.5
Tính năng Ghế lái giảm chấn hơi tạo cảm giác thoải mái nhất cho lái xe trên những hành trình dài.
Tiện nghi Xe Giường nằm cao cấp. Giảm sóc bầu hơi. Xe được trang bị 04 tivi + tủ lạnh, Khoang chứa hành lý cho khách rộng rãi, sạch sẽ, thoáng mát
Xuất xứ LR Việt Nam
Giá tham khảo

2.450.000.000 VNĐ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Số chỗ ngồi/ nằm 45 (42 chỗ nằm + 03 chỗ ngồi)
Số cửa 1
Loại động cơ Diesel, kiểu YC6L330-20, 4 kỳ, 6 xy lanh, làm mát bằng nước, tăng áp
Dung tích xi lanh (cc) 8,424
Dung tích bình xăng (lít) 400
Loại nhiên liệu DIESEL
Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) 12.050 x 2.500 x 3.550
Hộp số QJ 6S-150, cơ khí: 6 số tiến, 1 số lùi
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) 28
Cỡ lốp 12R22.5 /12R22.5
Tính năng Ghế lái giảm chấn hơi tạo cảm giác thoải mái nhất cho lái xe trên những hành trình dài.
Tiện nghi Xe Giường nằm cao cấp. Giảm sóc bầu hơi. Xe được trang bị 04 tivi + tủ lạnh, Khoang chứa hành lý cho khách rộng rãi, sạch sẽ, thoáng mát
Màu xe Nhiều Màu
Xuất xứ LR Việt Nam
Trang bị option
Xe được trang bị 01 cửa trước, kiểu xoay trượt, đóng mở tự động. Độ bền cao, cách âm tốt. Búa phá cửa sự cố khẩn cấp. Sử dụng sơn ICI (Anh), loại chịu được khí hậu nhiệt đới. Camera lùi, Micro, Amply, chụp mâm, rèm cửa, sưởi kính trước.

Thông tin thêm

Xe Khách HAECO UNIVERSE TK45G-375 - Xe Giường nằm cao cấp.

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật:

TT

THÔNG SỐ

ĐƠN VỊ

TRỊ SỐ

1

Thông tin chung

 

 

 

1.1

Loại phương tiện

 

Ô tô sát xi

Ô tô khách

(có giường nằm)

1.2

Nhãn hiệu

 

DONGFENG EQ6120RAC

HAECO UNIVERSE TK45G-330

1.3

Công thức bánh xe

 

4x2R

4x2R

2

Thông số về kích thước

 

 

 

2.1

Dài toàn bộ

mm

11640

12050

2.2

Rộng toàn bộ

mm

2434

2500

2.3

Cao toàn bộ

mm

1836

3550

2.4

Chiều dài cơ sở

mm

6200

6200

2.5

Khoảng sáng gầm xe

mm

200

200

2.6

Vệt bánh xe: -Trước/sau:

mm

2020/1860

2020/1860

2.7

Góc thoát trước/sau

độ

120/80

70/100

2.8

Vết bánh xe sau phía ngoài

mm

2195

2195

3

Thông số về khối lượng

 

 

 

3.1

Khối lượng bản thân:

- Trục trước:

- Trục sau:

kg

kg

kg

5700

1370

4330

13300

4500

8800

3.2

Số người cho phép chở

(cả lái)

Người

-

45 (42 chỗ nằm + 03 chỗ ngồi)

4

Thông số về tính năng chuyển động

 

 

 

4.1

Vận tốc lớn nhất

km/h

-

113

4.2

Góc vượt dốc lớn nhất

%

-

33

5

Động cơ

 

 

5.1

Kiểu loại động cơ

 

YC6L330-20, 4 kỳ, 6 xy lanh, làm mát bằng nước, tăng áp

5.2

Loại nhiên liệu

 

Diesel

5.3

Số xy lanh và cách bố trí

 

6 xy lanh thẳng hàng

5.4

Đường kính xy lanh x Hành trình piston

mmxmm

113 x 140

5.5

Thứ tự nổ

 

1-5-3-6-2-4

5.6

Tỷ số nén

 

17,5:1

5.7

Dung tích làm việc của động cơ

cm3

8424

5.8

Công suất động cơ/ Số vòng quay

kW /v/p

243/2200

5.9

Mômen xoắn lớn nhất/ Số vòng quay

Nm/v/p

1280/1400

5.10

Khí thải động cơ

 

Đạt tiêu chuẩn EURO II

5.11

Phương thức cung cấp nhiên liệu

 

Bơm cao áp

5.12

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

 

Động cơ đặt phía sau

6

Ly hợp

 

 

6.1

Kiểu ly hợp

 

Kiểu đĩa đơn, ma sát khô

6.2

Dẫn động ly hợp

 

Dẫn động thuỷ lực trợ lực khí nén

7

Hộp số

 

 

7.1

Kiểu loại

 

QJ  6S-150, cơ khí: 6 số tiến, 1 số lùi

 8

Cỡ lốp

 

 

8.1

Lốp trước

 

12R22.5

8.2

Lốp sau

 

12R22.5

8.3

Lốp dự phòng

 

12R22.5

8.4

Áp suất lốp trước, sau

kPa

930

9

Hệ thống phanh

 

 

9.1

Phanh công tác

 

Với cơ cấu phanh ở trục trước và trục sau kiểu tang trống được dẫn động khí nén hai dòng độc lập, có trang bị bộ chống hãm cứng bánh xe (ABS)

9.2

Phanh tay

 

Kiểu phanh tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng trong bầu phanh, tác dụng lên các bánh xe cầu sau

10

Hệ thống lái

 

 

10.1

Kiểu loại

 

Kiểu hộp lái trục vít - êcu bi, trợ lực thuỷ lực

11

Hệ thống treo

 

 

11.1

Hệ thống treo trước

 

Phụ thuộc, đệm khí nén, thanh cân bằng, giảm chấn thuỷ lực

11.2

Hệ thống treo sau

 

Phụ thuộc, đệm khí nén, thanh cân bằng, giảm chấn thuỷ lực

12

Hệ thống điện

 

 

12.1

Ắc quy

 

2 bình x12Vx200Ah

12.2

Máy phát điện

 

24V x 150A

12.3

Máy khởi động

 

24V x 6,0kW

13

Hệ thống điều hoà

 

 

17.1

Nhãn hiệu

 

HQ COOLER

17.2

Kiểu loại

 

W228

17.3

Công suất lạnh

kcal/h

28000

20 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới