Xe tải Hino gắn cẩu

Xe Hino 16 tấn gắn cẩu Tadano

Xe tải Hino 16 tấn Gắn cẩu tự hành Tadano 12 -15 tấn. Hino FL 3 chân Tổng tải 24 tấn, Gắn cẩu tự hành Tanado 3-5 đoạn, tải trọng 12 -15 tấn. Xem chi tiết SP tại www.xeotothegioi.com

Xe Hino 16 tấn gắn cẩu Tadano
61017325

Xe tải Hino 16 tấn Gắn cẩu tự hành Tadano 12 -15 tấn. Hino FL 3 chân Tổng tải 24 tấn, Gắn cẩu tự hành Tanado 3-5 đoạn, tải trọng 12 -15 tấn. Xem chi tiết SP tại www.xeotothegioi.com

Xe Hino 16 tấn gắn cẩu Tadano

Thông số cơ bản

Tên xe FL8JTSL; FL8JTSA
Hãng sản xuất HINO
Thuộc loại xe Xe tải Gắn cẩu tự hành
Xuất xứ Nhật Bản- Việt Nam
Dung tích xi lanh (cm3) 7684
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 260/2500
Công thức bánh xe 6x2
Giá tham khảo

1.450.000.000 VNĐ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Tên xe FL8JTSL; FL8JTSA
Thuộc loại xe Xe tải Gắn cẩu tự hành
Hãng sản xuất HINO
Xuất xứ Nhật Bản- Việt Nam
Tổng tải trọng 24000
Tải trọng cho phép (kg) 16.000
Trọng lượng bản thân 9250
Động cơ
Loại động cơ HINO J08E – UF EURO 2, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp.
Dung tích xi lanh (cm3) 7684
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 260/2500
Hộp số 09 số tiến, 01 số lùi
Công thức bánh xe 6x2
Nhiên liệu
Loại nhiên liệu Diesel
Kích thước
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 11330 x 2500 x 3620
Chiều dài cơ sở (mm) 5870 + 1300
Kích thước thùng (mm) 8200 x 2340 x 650
Thông số lốp 11.00 R20 /11.00 R20
Số cửa, chỗ ngồi
Số cửa 2
Số chỗ ngồi 3
Màu xe
Màu Xe Nhiều Màu
Trang Bị
Xe được trang bị 01 bánh dự phòng, 01 bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, đồng hồ đo tốc độ động cơ, CD/AM&FM Radio với 02 loa, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá.

Thông tin thêm

XE TẢI HINO FL GẮN CẨU TADANO TRÊN 9 TẤN

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẨU TADANO GẮN TRÊN XE HINO FL8JTSL VÀ FL8JTSA

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI CẨU

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI CẨU 12,5 TẤN

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI CẨU 13,5 TẤN

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI CẨU 13,5 TẤN THÙNG DÀI

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI CẨU 14,5 TẤN

LOẠI XE (MODEL)

Hiệu HINO loại FL8JTSL

 Hiệu HINO loại FL8JTSA

Hiệu HINO loại FL8JTSL

Hiệu HINO loại FL8JTSA

THÙNG LỬNG (Sau khi lắp cẩu)

 

Kích thước lọt lòng thùng: Dài x Rộng x Cao
(Inside: Length x Width x Height)

mm

 ~ (8.000 x 2.340 x 650)

 ~ (6.620 x 2.340 x 650)

 ~ (8.000 x 2.340 x 650)

 ~ (6.620 x 2.340 x 650)

Vật liệu

 

Tole dập sóng, thép cán định hình, sàn thùng tole nhám 

chống trơn trượt

Tole dập sóng, thép cán định hình, sàn thùng tole nhám 

chống trơn trượt

Tole dập sóng, thép cán định hình, sàn thùng tole nhám 

chống trơn trượt

 Tole dập sóng, thép cán định hình, sàn thùng tole nhám 

chống trơn trượt

 CẦN CẨU THỦY LỰC

Hiệu TADANO dòng TM-ZT820 

(nhập khẩu từ Thái Lan)

  

Hiệu TADANO dòng TM-ZT630 

(nhập khẩu từ Nhật Bản)

 TADANO dòng TM-ZT500 
(nhập khẩu từ Thái Lan)

 TADANO dòng TM-ZE300MH 

(nhập khẩu từ Nhật Bản)

Công suất nâng lớn nhất

 kG/m

 8.200/1,8

6.350/1,8 ÷ 2,0

5.050/2,3÷2,5

 3.030/2,3÷2,5

Số đoạn cần

 

 3 ÷ 5

3 ÷ 5

3 ÷ 5

 3 ÷ 6

Bán kính làm việc lớn nhất

 m

9,25 ÷ 15,67

8,09 ÷ 13,12

8,09 ÷ 13,12

 7,5 ÷ 14,4

Chiều cao móc cẩu tối đa

 m

11,50 ÷ 18,00

10,2 ÷ 15,2

10,20 ÷ 15,20

 9,2 ÷ 15,9

Góc nâng /vận tốc nâng cần

 Độ/giây

1 độ  ÷ 82 độ/13

1 độ  ÷ 78 độ/12

1 độ  ÷ 78 độ/12

 1 độ  ÷ 78 độ/7,5

Góc xoay và tốc độ xoay

 

Liên tục 360 độ với tốc độ 2,5 vòng/phút, khóa xoay tự động

Liên tục 360 độ với tốc độ 2,5 vòng/phút, khóa xoay tự động

Liên tục 360 độ với tốc độ 2,5 vòng/phút, khóa xoay tự động

Liên tục 360 độ với tốc độ 2,5 vòng/phút, khóa xoay tự động

 Công suất kéo dây đơn tối đa

 kGf

1.500

 1.058

 1.010

 760

 Tốc độ dây kéo đơn tối đa

 m/phút

64

 66

 66

 76

 Dây cáp (đường kính x chiều dài)

 

10 mm x 63 ÷ 95 m

 8 mm x 56 ÷ 81 m

 8 mm x 67 ÷ 97 m

 8 mm x 51÷ 85 m

 Chân chống

 

02 chân chống ra vào bằng tay, nâng hạ bằng thủy lực 

với độ mở chân chống tối đa 3,9 m

02 chân chống ra vào bằng tay, nâng hạ bằng thủy lực 

với độ mở chân chống tối đa 3,8 m

02 chân chống ra vào bằng tay, nâng hạ bằng thủy lực 

với độ mở chân chống tối đa 3,8 m

02 chân chống ra vào bằng tay, nâng hạ bằng thủy lực 

với độ mở chân chống tối đa 3,5 m

 Hệ thống điều khiển thủy lực

 

Nhiều van điều khiển với một van an toàn tổng thể

Nhiều van điều khiển với một van an toàn tổng thể

Nhiều van điều khiển với một van an toàn tổng thể 

Nhiều van điều khiển với một van an toàn tổng thể 

 Bơm thủy lực

 

Bơm bánh răng

Bơm bánh răng

Bơm bánh răng

Bơm bánh răng

 Trang bị an toàn cẩu

 

Đồng hồ đo tải – Bảng thông số  tải - Còi báo động – 

Hệ thống an toàn móc cẩu  - Thiết bị đo độ cân bằng

Đồng hồ đo tải – Bảng thông số  tải - Còi báo động – 

Hệ thống an toàn móc cẩu  - Thiết bị đo độ cân bằng

Đồng hồ đo tải - Bảng thông số  tải - Còi báo động - 

Hệ thống an toàn móc cẩu  - Thiết bị đo độ cân bằng

Đồng hồ đo tải trọng - Chỉ dẫn về tải trọng - Còi báo động cuốn tời 

quá mức - Chỉ dẫn giới hạn thu cần - Đèn chỉ dẫn bộ trích công suất - 

Chốt an toán móc cẩu - Van an toàn thủy lực - Thiết bị đo độ cân bằng - 

Hệ thống gập gọn móc cẩu

 Trang bị tiêu chuẩn theo xe

 

01 bánh dự phòng, 01 bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, 

đồng hồ đo tốc độ động cơ, CD/AM&FM Radio với 02 loa, 

khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá.

01 bánh dự phòng, 01 bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, 

đồng hồ đo tốc độ động cơ, CD/AM&FM Radio với 02 loa, 

khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá.

01 bánh dự phòng, 01 bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, 

đồng hồ đo tốc độ động cơ, CD/AM&FM Radio với 02 loa, 

khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá, điều hòa cabin.

01 bánh dự phòng, 01 bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, 

đồng hồ đo tốc độ động cơ, CD/AM&FM Radio với 02 loa, 

khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá.

             

Cùng hãng sản xuất

35 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới