Hino FY2PYUA 8x4 19 tấn

Xe tải Hino FY2PYUA 8x4 19 tấn - Xe tải Hino 4 chân - Hino FY2PYUA 8x4 19 tấn. Tổng tải 30 tấn. Chuyên Gắn cẩu, Xitec, Xe chuyên dùng các loại. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản. Dòng xe tải hạng nặng chất lượng cao cấp nhất. Động cơ Diesel HINO P11C-WG – 10.520 Cm3 – Công suất: 254 Ps. Kích thước tổng thể: 11.820 x 2.500 x 3.970 mm, Kích thước thùng: 9.480 x 2.360 x 830/ 2.150 mm.

Hino FY2PYUA 8x4 19 tấn
31029277

Xe tải Hino FY2PYUA 8x4 19 tấn - Xe tải Hino 4 chân - Hino FY2PYUA 8x4 19 tấn. Tổng tải 30 tấn. Chuyên Gắn cẩu, Xitec, Xe chuyên dùng các loại. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản. Dòng xe tải hạng nặng chất lượng cao cấp nhất. Động cơ Diesel HINO P11C-WG – 10.520 Cm3 – Công suất: 254 Ps. Kích thước tổng thể: 11.820 x 2.500 x 3.970 mm, Kích thước thùng: 9.480 x 2.360 x 830/ 2.150 mm.

Hino FY2PYUA 8x4 19 tấn

Thông số cơ bản

Loại xe Xe tải nặng
Hãng sản xuất HINO
Xuất xứ Nhật Bản
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 11.820 x 2.500 x 3.970
Tải Trọng (kg) 17900
Cỡ Lốp 11.00 R20 – 16PR
Giá tham khảo

Liên hệ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Loại xe Xe tải nặng
Hãng sản xuất HINO
Xuất xứ Nhật Bản
Tải Trọng (kg) 17900
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) mm 9.480 x 2.360 x 830/ 2.150
Cỡ Lốp 11.00 R20 – 16PR
Động cơ
Loại động cơ Diesel HINO P11C-WG tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, 6 máy thẳng hàng, EURO-3
Dung tích xi lanh (cc) 10.520
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 254/ 1.900 ps/rpm (350Hp)
Hộp số 12 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 1 đến số 12
Công thức bánh xe 8 x 4
Nhiên liệu
Loại nhiên liệu - Dầu - Diesel
Màu xe
Màu xe - Nhiều màu
Kích Thước (mm)
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 11.820 x 2.500 x 3.970
Chiều dài cơ sở 1.850 + 4.300 + 1.410
Kích thước thùng lửng 8.210 x 2.360 x 600/1.500
Kích thước thùng mui phủ 9.480 x 2.360 x 830/ 2.150
Trọng lượng
Tự trọng (Kg) 10.800
Tải trọng cho phép (kg) 17900
Tổng tải trọng (kg) 30000
Cửa , số chỗ ngồi
Số cửa - 2
Số chỗ ngồi - 3

Thông tin thêm

Xe tải Hino 4 chân - Hino FY2PYUA 8x4 19 tấn. Tổng tải 30 tấn. Chuyên Gắn cẩu, Xitec, Xe chuyên dùng các loại. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản. Dòng xe tải hạng nặng chất lượng cao cấp nhất. Động cơ Diesel HINO P11C-WG –  10.520 Cm3 – Công suất: 254 Ps. Kích thước tổng thể: 11.820 x 2.500 x 3.970 mm, Kích thước thùng: 9.480 x 2.360 x 830/ 2.150 mm

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI HINO 4 CHÂN FY2PYUA TẢI TRỌNG 20 TẤN:

MODEL

FY2PYUA

Vị trí tay lái

Bên trái

Công thức bánh xe

8 x 4

Tự trọng của xe (kg)

10.800

Tổng tải trọng của xe (kg)

31.000

Sức chở của cầu

Cầu trước (kg)

14.000

Cầu sau (kg)

17.000

Kích thước xe

Tổng chiều dài (mm)

11.800

Tổng chiều cao (mm)

3.115

Tổng chiều rộng (mm)

2.495

Chiều dài cơ sở (mm)

1.850 + 4.300 + 1.410

Kích thước thùng hàng cơ sở (mm)

9.500

Động cơ

Model

HINO PC11 UJ (EURO-3)

Loại

Diezel, 4 kỳ 6 xi lanh thẳng hàng, dung tích 12.913 cc, turbo tăng áp, có làm mát khí nạp

Công suất cực đại

259 KW (350 PS) tại số vòng quay 2.100 vòng/phút

Mô men xoắn cực đại

1.460 Nm (149 kgfm) tại số vòng quay 1.100 vòng/phút

Tốc đố lớn nhất: 2.300 vòng/phút

Hộp số

Model

12JSD160TA

Loại

Hộp số cơ khí 12 số tiến 1 cấp số lùi đồng tốc từ số 1 đến số 12

Tỉ số truyền số 1 là: 12.097:1 ; số 12 là:  0.779 : 1

Tỉ số truyền cầu sau: 3.900

Hệ thống phanh

Phanh chính

Hệ thống phanh khí nén 2 dòng, cam phanh dạng chữ “S”

Phanh dừng

Phanh lò xo tác dụng lên bánh trước và bánh sau trước dùng trong trường hợp phanh khẩn cấp và phanh dừng

Dung tích bình chứa nhiên liệu (lít)

 400

Cỡ lốp

11.00 R20 – 16PR

Tính năng

Vận tốc cực đại (km/h)

148

Khả năng leo dốc (%)

43

 

HINO 4 CHÂN FY2PYUA - GẮN CẨU

 

HINO 4 CHÂN FY2PYUA - ĐÓNG BEN

 

Cùng hãng sản xuất

21 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới