Đầu kéo Daewoo

Đầu kéo Daewoo 420 V3TVF

Đầu kéo Daewoo 420 - V3TVF - DV15TIS (Động cơ Doosan Hàn Quốc) - Model: ZF16S151 , Tiêu chuẩn khí thải: EURO II. Tải trọng kéo theo Trên 55 tấn.

Đầu kéo Daewoo 420 V3TVF
71037938

Đầu kéo Daewoo 420 - V3TVF - DV15TIS (Động cơ Doosan Hàn Quốc) - Model: ZF16S151 , Tiêu chuẩn khí thải: EURO II. Tải trọng kéo theo Trên 55 tấn.

Đầu kéo Daewoo 420 V3TVF

Thông số cơ bản

Nhãn hiệu Daewooo
Số loại 420 - V3TVF
Xuất xứ Hàn Quốc
Dung tích xi lanh (cm3) 14,618
Công suất động cơ (ps/vòng/phút) 420Hp(308Kw)/2,100rpm
Trọng lượng kéo theo (kg) 55,000
Giá tham khảo

Liên hệ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Nhãn hiệu Daewooo
Số loại 420 - V3TVF
Xuất xứ Hàn Quốc
Động cơ
Loại DV15TIS (Động cơ Doosan Hàn Quốc)
Dung tích xi lanh (cm3) 14,618
Công suất động cơ (ps/vòng/phút) 420Hp(308Kw)/2,100rpm
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 400
Tiêu chuẩn khí thải Euro II
Kích Thước
Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) 6,840 x2,490 x 2,910
Trọng lượng
Trọng lượng bản thân (kg) 8,110
Tải trọng cho phép (kg) 21,390
Trọng lượng kéo theo (kg) 55,000
Số chỗ ngồi (chỗ) 3
Lốp và mâm
Công thức bánh xe 6x4
Thông số lốp (trước/sau) 12R22.5-16, 8.25V x 22.5

Thông tin thêm

Đầu kéo Daewoo 420 V3TVF - Tải trọng kéo theo 55 tấn

 

 

Loại xe

Đầu kéo Daewoo 420 - V3TVF

Năm sản xuất

2015

Động cơ

- DV15TIS (Động cơ Doosan Hàn Quốc)

- Model: ZF16S151 , Tiêu chuẩn khí thải: EURO II

- Công suất động cơ : 420Hp(308Kw)/2,100rpm

- Loại: 4 kỳ, 2 Turbo tăng áp và làm mát, động cơ Diesel

- Số xi lanh: Loại Vee - 8 xi lanh

- Loại: Turbo tăng áp và làm mát trung gian

- Mômen max: 170Kg.m(1666N.m)/1,200rpm

- Đường kính x hành trình pistong: 128 x 142mm

- Dung tích xilanh: 14,618cm3.

Li hợp

- Loại: Điều khiển thủy lực với trợ lực hơi

- Đường kính đĩa ma sát: Đĩa ma sát khô với màng ngăn, đường kính 430mm

Hộp số

- Kiểu loại: ZF16S151

- Loại: Số sàn F16/R2

Cầu trước

- Kiểu dầm chữ “I”, Tải trọng : 6,500 kg

Cầu sau

- Giảm tốc đơn kiểu banjo

- Tỷ số truyền cuối: 4.444, Tải trọng: 23,000 kg

Khung xe

- Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x 8 (mm) và các khung gia cường, các khớp ghép nối được tán rive

Hệ thống treo

- Hệ thống treo trước: nhíp lá hình bán ellip, cỡ (LxW) : 1,500 x 90(mm)

- Hệ thống treo sau: nhíp lá hình bán elllip, cỡ (LxW) : 1,300 x 90(mm)

Hệ thống lái

- Tay lái cùng với trợ lực thủy lực

- Cột lái: gật gù, lồng vào nhau

Hệ thống phanh

- Phanh chính: Trợ khí nén tuần hoàn

- Đường kính tang trống: 410 mm

  Guốc   Trước : 414x155mm

              Sau    : 414x203mm

Vật liệu: Không chứa ami ăng

Phanh đỗ: lực lò xo tác động lên các bánh sau

Phanh phụ: Phanh khí xả

Mâm & Lốp

- Trước : 12R22.5-16, 8.25V x 22.5

- Sau : 12R22.5-16, 8.25V x 22.5

Cabin

- Cabin 1 giường nằm đơn, có thể lật nghiêng 550, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, lá chắn gió có gắn ăng ten cho radio, tấm che nắng, có trang bị radio, Mp3 stereo, cổng USB, dây đai an toàn, ghế ngồi lái xe và phụ xe có thể điều chỉnh được, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, cùng với 4 bộ giảm xóc và bộ giữ cân bằng nằm ngang, có hệ thống điều hòa không khí….

Hệ thống điện

- Ắc quy 12 volt-150Ahx2

- Máy phát điện xoay chiều 24 volt / 60 amp

- Bộ khởi động 24 volt / 7.0kW

Kích thước (mm)

Tổng chiều dài: 6,840mm

Tổng chiều rộng: 2,490mm

Tổng chiều cao: 2,910mm

Khoảng cách giữa 2 lốp trước: 2,050mm

Khoảng cách giữa 2 lốp sau: 1,855mm

Chiều dài cơ sở: 3,180 + 1300mm

Khoảng cách từ cầu sau đến khung xe: 650mm

Chiều cao khung xe: 1,050mm

Khoảng cách từ điểm cuối cabin đến tâm cầu sau: 3,105mm

Khoảng cách giữa trọng tâm của chassis đến trọng tâm của cầu sau: 270mm

Chiều cao khớp nối: 1,360mm

Khoảng cách gầm xe tối thiểu: 260mm

Bán kính xoay Về phía trước: 2,425mm khi xe đỗ    

                        Về phía sau: 2,050mm

Trọng lượng (kg)

Trọng lượng chassis: Trước    4,340kg

                                   Sau       3,770kg

Tổng cộng: 8,110kg

Trọng lượng bản thân xe: 8,800kg

Tải trọng danh nghĩa: 16,500kg

Tải trọng lên cầu xe     Trước  6,500kg

                                    Sau 23,000kg

Tải trọng cho phép chở: 21,390kg

Tổng tải trọng cho phép: 55,000kg

Đặc tích chuyển động

- Tốc độ lớn nhất: 100 km/h

- Khoảng sáng gầm xe: 263mm

- Khả năng leo dốc tối đa: 33,6%

- Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 6,8m

- Thể tích thùng chứa nhiên liệu: 400L.

 

Cùng hãng sản xuất

40 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới